Mình Sẽ Nói Thêm Về Các Chỉ Số Ở Xạ Thủ
Thứ 1 Quin:
Quinn
Nằm trong số những thay đổi lần này, có lẽ Quinn chưa bao giờ là một đối tượng dễ nắm bắt. Cực kì không an toàn ở đường dưới, Quinn gần như không tồn tại ở thời đại "đường trên lên ngôi", dù là khi đè bẹp đối thủ cùng đường của mình hay hoàn toàn chịu trận. Quinn có lối chơi độc đáo, nhưng không tìm được con đường chuẩn xác của mình để tạo nên tiếng nói trong Liên Minh.
Nay, Đôi Cánh Của Demacia sẽ không còn như trước, khi mà cô có thể được coi là người đầu tiên gióng lên hồi chuông báo động. Cần phải cản lại một cuộc đẩy lẻ? Cần phải tạo nên một sự khác biệt? Quinn và Valor có thể thực hiện (hoặc bắt đầu) nổ súng ở bất kì chiến trường nào, nhanh chóng lượn vòng quanh cả Rift mà gần như chẳng phải chờ đợi chút nào. Vẫn linh động như mọi khi, cặp đôi này có thể hỗ trợ bạn mọi lúc mọi nơi.
Tổng quát
SÁT THƯƠNG VẬT LÍ CƠ BẢN51.04 ⇒ 56.46
CHỈ SỐ SÁT THƯƠNG VẬT LÍ TĂNG THÊM3 ⇒ 2.41
CHỈNH SỬACập nhật hệ thống trang bị khuyên dùng
Nội tại - Chim Săn Mồi
SÁT THƯƠNG CỘNG THÊM25 - 215 (+0.5 sát thương vật lí cộng thêm) ⇒ 0.5 tổng sát thương vật lí
THỜI GIAN HỒI CHIÊU8 giây
CHỈNH SỬAThời gian hồi chiêu của Chim Săn Mồi giảm đi 1% với mỗi 1% tỉ lệ chí mạng, cứ thế nhân lên (ví dụ khi có 50% tỉ lệ chí mạng, thời gian hồi chiêu của Chim Săn Mồi là ~5 giây, khi có 100% tỉ lệ chí mạng, thời gian hồi chiêu là ~3 giây)
HIỆU ỨNGValor giờ đánh dấu Tiêu Điểm lên mục tiêu ngay khi Chim Săn Mồi sẵn sàng
Q - Không Kích
TÊNƯng Kích ⇒ Không Kích
SÁT THƯƠNG70/110/150/190/230 (+0.65 sát thương vật lí cộng thêm) (+0.5 sức mạnh phép thuật) ⇒ 20/45/70/95/120 (+0.7/0.75/0.8/0.85/0.9 tổng sát thương vật lí) (+0.35 sức mạnh phép thuật), tăng thêm tối đa 100% dựa theo lượng máu đã mất của mục tiêu
TIÊU HAO50/55/60/65/70 năng lượng ⇒ 50 năng lượng ở mọi cấp
THỜI GIAN XUẤT CHIÊU0.31 giây ⇒ 0.25 giây
CHIỀU RỘNG80 ⇒ 60
LOẠI BỎHIỆU ỨNGKhông còn gây mù mục tiêu trúng phải
MỚIHIỆU ỨNGGiờ đánh dấu Tiêu Điểm lên mục tiêu đầu tiên trúng phải
MỚIHIỆU ỨNGNếu Không Kích tiêu diệt được mục tiêu, thời gian hồi chiêu sẽ giảm đi một nửa
W - Ưng Nhãn
TỐC ĐỘ DI CHUYỂN TỪ CHIM SĂN MỒI20/30/40/50/60 tốc độ di chuyển ⇒20/25/30/35/40 phần trăm tốc độ di chuyển
THỜI GIAN HIỆU LỰC3 giây ⇒ 2 giây
R - Xa Luân Chiến
Sau 2 giây chuẩn bị, Quinn gọi Valor đến hỗ trợ cô. Khi ở cùng nhau, cả hai được tăng mạnh tốc độ di chuyển từ tất cả các nguồn và có thể dùng Oanh Tạc bằng cách ra lệnh tấn công hoặc tái kích hoạt Xa Luân Chiến.
TIÊU HAO100 năng lượng ⇒ 100/50/0 năng lượng
THỜI GIAN HỒI CHIÊU140/110/80 giây ⇒ Không thời gian hồi
THỜI GIAN HIỆU LỰC20 giây ⇒ Không giới hạn
HIỆU ỨNGNếu Quinn nhận sát thương khi đang chuẩn bị, thời gian hồi chiêu của Xa Luân Chiến chuyển thành 3 giây
TỐC ĐỘ DI CHUYỂN CỘNG THÊM CỦA XA LUÂN CHIẾN70/100/130% tổng tốc độ di chuyển
SÁT THƯƠNG CỦA OANH TẠC100/150/200 (+ 0.5 sát thương vật lí cộng thêm) ⇒1.0 tổng sát thương vật lí
LOẠI BỎHIỆU ỨNGKhông còn tăng sát thương dựa trên máu đã mất của đối phương
HIỆU ỨNGĐánh thường hoặc gây sát thương trực tiếp sẽ đặt Quinn xuống
HIỆU ỨNGNhận sát thương từ Tướng hoặc trụ sẽ đặt Quinn xuống
HIỆU ỨNGTất cả nguồn sát thương khác vô hiệu hóa tốc độ di chuyển cộng thêm của Xa Luân Chiến và tạm thời làm chậm Quinn và Valor
Thứ 2 Graves
Graves
Là tướng được thay đổi nhiều nhất lần này, khả năng dồn sát thương và chống chịu của Graves được lật sang một trang mới. Không cần biết phải đối diện với tên lửa, ánh sáng hay thùng thuốc nổ, lão Malcolm già nóng tính sẵn sàng tiến lên phía trước cùng khẩu súng to lớn của mình.
Chính là thế, khi hắn sở hữu cho mình một cây súng mới.
Với Vận Mệnh Thay Đổi, Graves đón nhận tất cả các cuộc giao chiến tầm gần. Hầu như các tướng chủ lực đều đứng ở phía sau, còn Graves thì lao lên xả tan nát hàng phòng ngự tuyến đầu.
Chính là thế, khi hắn sở hữu cho mình một cây súng mới.
Với Vận Mệnh Thay Đổi, Graves đón nhận tất cả các cuộc giao chiến tầm gần. Hầu như các tướng chủ lực đều đứng ở phía sau, còn Graves thì lao lên xả tan nát hàng phòng ngự tuyến đầu.
Tổng quát
SÁT THƯƠNG VẬT LÍ CƠ BẢN54.2 ⇒ 60.83
CHỈ SỐ SÁT THƯƠNG VẬT LÍ TĂNG THÊM3.1 ⇒ 2.41
PHẠM VI TẤN CÔNG525 ⇒ 425
TỐC ĐỘ DI CHUYỂN330 ⇒ 345
CHỈ SỐ GIÁP TĂNG THÊM3.2 ⇒ 3.4
MớiNội tại - Vận Mệnh Thay Đổi
THAY ĐỔIĐòn đánh thường của giờ bắn ra 4 viên đạn theo hình nón gây sát thương vật lý tăng theo cấp
SÁT THƯƠNG TỪ VIÊN ĐẠN ĐẦU TIÊN0.75 - 1.1 tổng sát thương vật lí
SÁT THƯƠNG CỘNG THÊM25-33% mỗi bullet beyond the first
CHỈNH SỬACác viên đạn sẽ dừng lại khi trúng mục tiêu đầu tiên
CHỈNH SỬACông trình được giảm 25% sát thương từ các đòn đánh thường của Graves
SÚNG HAI NÒNGGraves tích trữ hai Đạn Cối mọi lúc và xả chúng ra khi hắn đánh thường. Sau khi dùng hết, Graves phải nạp đạn, khiến hắn không thể đánh thường trong một thời gian.
CHỜ ĐẾN LƯỢTTốc độ đánh giảm một chút thời gian nạp đạn
BẮN LIÊN TIẾPTốc độ đánh giảm mạnh thời gian giữa hai lần đánh thường
ĐẠN 12 LYThay vì gây thêm sát thương, Graves bắn ra 8 viên đạn khi đánh chí mạng (10 với Vô Cực Kiếm)
MớiQ - Đạn Xuyên Mục Tiêu
Bắn ra một viên đạn xuyên thấu gây sát thương trên đường thẳng. Sau 1 giây, viên đạn phát nổ, gây sát thương lớn theo hình chữ 'T' tính từ nơi Graves bắn nó ra.
SÁT THƯƠNG KHỞI ĐẦU60/80/100/120/140 (+0.75 sát thương vật lí cộng thêm)
SÁT THƯƠNG KHI PHÁT NỔ90/155/220/285/350 (+0.4/0.6/0.8/1/1.2 sát thương vật lí cộng thêm)
TIÊU HAO50/55/60/65/70 năng lượng
THỜI GIAN HỒI CHIÊU14/13/12/11/10 giây
DỄ NHƯ CHƠINếu Đạn Xuyên Mục Tiêu va phải tường, nó ngay lập tức phát nổ.
W - Bom Mù
TẮT ĐÈNKẻ địch bên trong màn khói không thể nhìn ra ngoài
THỜI GIAN HỒI CHIÊU20/19/18/17/16 giây ⇒ 26/24/22/20/18 giây
E - Rút Súng Nhanh
LOẠI BỎTỐN ĐẠNKhông còn tăng tốc độ đánh
KHÓA VÀ NẠPGiờ giảm thời gian giữa hai lần đánh thường của Graves và nạp lại 1 Đạn Cối
HIỆU ỨNGTăng 10/15/20/25/30 Giáp và Kháng phép trong 4 giây. Có thể cộng dồn tối đa 4 lần khi sử dụng. Gây sát thương lên đơn vị không phải lính làm mới lại thời gian Lì Đòn.
THỜI GIAN HỒI CHIÊU22/20/18/16/14 giây ⇒ 18/17/16/15/14 giây
GIẢM THỜI GIAN HỒI CHIÊU1 giây với mỗi đòn đánh thường ⇒ 0.5 giây với mỗi viên đạn trúng đích
R - Đạn Nổ Thần Công
PHẤN KHÍCHGraves giờ bị đẩy lùi lại 300 khoảng cách khi bắn
Thứ 3 Corki:
Corki
Corki luôn là tướng có thể gây nhiều sát thương phép nhất trong số các xạ thủ, vì thế chúng tôi sẽ đẩy mạnh yếu tố này. Các đòn đánh thường và kĩ năng của Corki sẽ gây nhiều sát thương phép hơn. Và nếu không cẩn thận, bạn sẽ thực sự gặp rắc rối đấy.
Đồng thời, Corki còn có thể cường hóa kĩ năng Thảm Lửa Valkyrie của mình.
Đồng thời, Corki còn có thể cường hóa kĩ năng Thảm Lửa Valkyrie của mình.
Tổng quát
SÁT THƯƠNG VẬT LÍ CƠ BẢN51.24 ⇒ 56
CHỈ SỐ SÁT THƯƠNG VẬT LÍ TĂNG THÊM3 ⇒ 2.5
NĂNG LƯỢNG CƠ BẢN305.16 ⇒ 350.16
CHỈ SỐ NĂNG LƯỢNG TĂNG THÊM37 ⇒ 34
MớiNội tại - Đạn Hextech
MẢNH ĐẠN HEXTECHĐòn đánh thường của Corki gây 110% sát thương, chia đều 55% sát thương phép và 55% sát thương vật lý
HÀNG TIẾP TẾSau 8 phút, Corki có thể trở về căn cứ để nhặt Hàng Tiếp Tế, nhận thêm tốc độ di chuyển khi không giao tranh (150% khi ở căn cứ, 40% khi ở ngoài) và có thể dùng Rải Bom trong 60 giây
THỜI GIAN HỒI HÀNG TIẾP TẾ5 phút sau khi được dùng
W - Thảm Lửa Valkyrie
PHẠM VI800 ⇒ 600
HÀNG TIẾP TẾGiao Hàng Đặc Biệt: Bay xa hơn và thả bom trong khi bay, hất mục tiêu sang bên và để lại một vệt lửa trong 5 giây.
HÀNG TIẾP TẾGiao Hàng Đặc Biệt: Đối phương đi vào vệt lửa bị làm chậm 90%
HÀNG TIẾP TẾGiao Hàng Đặc Biệt: Đối phương trong vệt lửa bị gây 30-100 sát thương phép ở cấp 1-18 (+1.5 sát thương vật lí cộng thêm) (+0.2 sức mạnh phép thuật)
E - Súng Máy
CHỈNH SỬAMột nửa sát thương của kĩ năng sẽ là sát thương phép
CHỈNH SỬANay sẽ giảm thêm cả kháng phép
GIẢM GIÁP VÀ KHÁNG PHÉP2/4/6/8/10 mỗi giây ⇒ 1/2/3/4/5 mỗi giây
R - Missile Barrage
SÁT THƯƠNG100/180/260 ⇒ 100/130/160
TỈ LỆ TỔNG SÁT THƯƠNG VẬT LÍ0.2/0.3/0.4 ⇒ 0.2/0.5/0.8
Thứ 4 Kog'mor
Kog'Maw
Khi một ai đó nói tới Kog’Maw, thì từ “siêu xạ thủ” là một điều gì đó không còn xa nữa. Đã là một trong những xạ thủ có lối chơi khác biệt nhất trong số đó, chúng tôi đẩy Kog’Maw xa hơn nữa – sẽ không còn tốc độ đánh tối đa, các kẻ địch và thậm chí là cả cảm xúc của vị tướng này nữa.
Tổng quát
CHỈNH SỬACập nhật hệ thống trang bị khuyên dùng
MÁU CƠ BẢN546 ⇒ 517
CHỈ SỐ MÁU TĂNG THÊM87 ⇒ 82
SÁT THƯƠNG VẬT LÍ CƠ BẢN52.04 ⇒ 54.46
CHỈ SỐ SÁT THƯƠNG VẬT LÍ TĂNG THÊM3 ⇒ 2.41
TỐC ĐỘ ĐÁNH CƠ BẢN0.665 ⇒ 0.625
CHỈ SỐ TỐC ĐỘ ĐÁNH TĂNG THÊM2.65 ⇒ 1.5
NĂNG LƯỢNG CƠ BẢN298.88 ⇒ 322.2
CHỈ SỐ NĂNG LƯỢNG TĂNG THÊM41 ⇒ 40
Q - Phun Axit
NỘI TẠI TĂNG TỐC ĐỘ ĐÁNH10/15/20/25/30% ⇒ 15/20/25/30/35%
W - Cao Xạ Ma Pháp
Khi kích hoạt, Kog'Maw được tăng thêm tầm đánh, 100% tốc độ đánh từ tất cả các nguồn, và nâng giới hạn tốc độ đánh lên 5.0.
THỜI GIAN HIỆU LỰC8 giây ⇒ 6 giây
TIÊU HAO40 năng lượng
THỜI GIAN HỒI CHIÊU17 giây khi sử dụng ⇒ 13/11.5/10/8.5/7 giây khi hết hiệu lực
TẦM ĐÁNH TĂNG THÊM130/150/170/190/210 ⇒ 90/120/150/180/210
GIẢM SÁT THƯƠNGGiảm tất cả sát thương của Kog'Maw lên đơn vị không phải lính đi 55% khi kích hoạt
SÁT THƯƠNG CỘNG THÊMGây 1.25% với mỗi 100 sát thương vật lý cộng thêm 0.75% với 100 sức mạnh phép thuật thành sát thương phép dựa trên tổng lượng máu của mục tiêu
KOG'MAW SIÊU TỐCGiờ nhân đôi giới hạn tốc độ đánh của Kog'Maw và giảm thời gian xuất chiêu đi 50% khi kích hoạt
R - Pháo Sinh Học
TIÊU HAO40 năng lượng ⇒ 50 năng lượng
SÁT THƯƠNG80/120/160 ⇒ 70/110/150
TỈ LỆ SỨC MẠNH PHÉP THUẬT0.3 ⇒ 0.25
TỈ LỆ SÁT THƯƠNG VẬT LÍ CỘNG THÊM0.5 ⇒ 0.65
THỜI GIAN HIỆN HÌNH4 giây ⇒ 2 giây
THỜI GIAN TĂNG NĂNG LƯỢNG TIÊU HAO6 giây ⇒ 10 giây
LOẠI BỎHIỆU ỨNGKhông còn gây thêm 100% sát thương cơ bản lên Tướng
MỚIHIỆU ỨNGGiờ nhân đôi sát thương lên những kẻ địch có lượng máu còn lại trong khoảng từ 25 đến 50%
MỚIHIỆU ỨNGGiờ nhân ba sát thương lên kẻ địch còn từ 0 đến 25% máu
Thứ 5 Miss Fortune:
Miss Fortune
Giờ đây, Miss Fortune lấy lại ngôi vị của mình trên đấu trường còn nhanh hơn cả khi cô ấy chiếm Bilgewater nữa. Trang bị cho mình khả năng chí mạng từ Bão Đạn và nội tại hoàn toàn mới, Miss Fortune là một nữ xạ thủ đi ban phát sự yêu thương của mình (đó là khi ‘sự yêu thương’ đồng nghĩa với ‘ăn đạn vào mặt’).
Tổng quát
SÁT THƯƠNG VẬT LÍ CƠ BẢN49.54 ⇒ 46
CHỈ SỐ SÁT THƯƠNG VẬT LÍ TĂNG THÊM3 ⇒ 1
NĂNG LƯỢNG CƠ BẢN275.84 ⇒ 325.84
CHỈ SỐ NĂNG LƯỢNG TĂNG THÊM38 ⇒ 35
MớiNội tại - Đánh Yêu
Mỗi khi Miss Fortune đánh thường lên một mục tiêu mới, cô gây thêm sát thương vật lý.
SÁT THƯƠNG0.6 - 1.0 tổng sát thương vật lí (ở cấp 1-18)
HIỆU ỨNGGây 50% sát thương lên lính
HIỆU ỨNGGây 50% sát thương lên trụ
MớiW - Sải Bước
LOẠI BỎĐẠN NHIỄM ĐỘCKhông còn nội tại gây sát thương phép gia tăng với mỗi đòn đánh thường
THỜI GIAN HỒI KHI KÍCH HOẠT12 giây ⇒ 8 giây
THỜI GIAN HỒI BẮT ĐẦU KHIkhi sử dụng ⇒ Sau khi hiệu ứng kết thúc
TỐC ĐỘ DI CHUYỂNSau 5 giây không nhận sát thương, tăng 25 tốc độ di chuyển, tăng dần lên 70 ⇒ 60/70/80/90/100 sau 5 giây sau đó
SINH RA ĐỂ SẢI BƯỚCKhi kích hoạt, Sải Bước tăng tốc độ di chuyển ngay lập tức thay vì tăng dần theo thời gian.
THỜI GIAN TĂNG TỐC ĐỘ ĐÁNH6 giây ⇒ 3 giây
TỐC ĐỘ ĐÁNH20/30/40/50/60% ⇒ 60/75/90/105/120%
HIỆU ỨNGĐánh Yêu tăng thời gian hiệu lực của tốc độ đánh của Sải Bước thêm 1 giây (2 giây đối với tướng)
E - Mưa Đạn
PHẠM VI800 ⇒ 1000
R - Bão Đạn
THỜI GIAN HIỆU LỰC2 giây ⇒ 3 giây
LOẠI BỎTHANH TẨYKhông còn gây hiệu ứng Đạn Nhiễm Độc
SÁT THƯƠNG MỖI ĐỢT50/75/125 (+.1/.175/.25 sát thương vật lí cộng thêm) (+0.2 sức mạnh phép thuật) ⇒ (+0.75 tổng sát thương vật lí) (+0.2 sức mạnh phép thuật)
SỐ ĐỢT8 ⇒ 12/14/16
ĐỊA NGỤC ĐẠNBão Đạn giờ có thể chí mạng, gây 120% sát thương mỗi loạt đạn
Thứ 6 Caitlyn :
Caitlyn
Sự thay đổi hiện tại của Cailtn biến phong cách của cô nàng này thêm “tinh tế” hơn. Luôn ở phía sau trong những cuộc hãm trụ, nội tại xuyên táo mới cũng như hệ thống bẫy giúp cô nàng có thể kiểm soát và ép góc tốt hơn vào những điểm cần thiết, hay trụ đối phương.
Tổng quát
SÁT THƯƠNG VẬT LÍ CƠ BẢN50.04 ⇒ 53.66
CHỈ SỐ SÁT THƯƠNG VẬT LÍ TĂNG THÊM3 ⇒ 2.18
HIỆU ỨNGCác đòn đánh thường của Caitlyn nhận 90% hiệu lực từ chỉ số tăng tốc độ tấn công
Nội tại - Thiện Xạ
LOẠI BỎXẠ THỦ SIÊU CẤPKhông còn xuyên giáp
NGẮM KỸSát thương của Thiện Xạ được tăng bằng 50% tỉ lệ chí mạng
BẮN TỪ XACaitlyn có thể tung Thiện Xạ tầm xa lên kẻ địch dính Bẫy Yordle hoặc Lưới 90 (xem bên dưới)
Q - Bắn Xuyên Táo
SÁT THƯƠNG20/60/100/140/180 (+1.3 tổng sát thương vật lí) ⇒30/70/110/150/190 (+1.3/1.4/1.5/1.6/1.7 tổng sát thương vật lí)
CHIỀU RỘNG90 ⇒ 60
SÁT THƯƠNG GIẢM ĐIGiảm 10% sát thương với mỗi kẻ địch trúng phải ⇒ Giảm 40% sát thương sau khi trúng một mục tiêu
MỞ RỘNGTầm xuyên phá rộng thêm 30 sau khi trúng một mục tiêu
TRONG TẦM NGẮMLuôn gây 100% sát thương lên đơn vị bị lộ diện bởi Bẫy Yordle
W - Bẫy Yordle
TIÊU HAO30 năng lượng ⇒ 20 năng lượng
LOẠI BỎTHỜI GIAN HỒI CHIÊU20/17/14/11/8 giây ⇒ Không thời gian hồi
MỚITHỜI GIAN SẠC45/32.5/20/12.5/10 giây
MỚIHIỆU ỨNGCaitlyn nay có thể tích trữ 3/3/4/4/5 bẫy cùng lúc.
SỐ BẪY TỐI ĐA ĐẶT CÙNG LÚC3 ⇒ 3/3/4/4/5
SÁT THƯƠNG80/130/180/230/280 (+0.6 sức mạnh phép thuật) ⇒ Không
BẮN TỪ XATầm sử dụng của một phát Thiện Xạ lên mục tiêu dính bẫy là 1300
LOẠI BỎBẪY CÓ MẮTSửa một lỗi khiến bẫy làm lộ diện một vùng xung quanh đó khi sử dụng
HIỆU ỨNGĐơn vị vừa dính bẫy của Caitlyn sẽ không thể tiếp tục bị kĩ năng này chọn làm mục tiêu
E - Lưới 90
TỐC ĐỘ CỦA LƯỚI2000 ⇒ 1600
CHIỀU RỘNG80 ⇒ 70
KHOẢNG CÁCH BAY500 ⇒ 400
SÁT THƯƠNG80/130/180/230/280 (+0.8 sức mạnh phép thuật) ⇒70/110/150/190/230 (+0.8 sức mạnh phép thuật)
THỜI GIAN LÀM CHẬM1/1.25/1.5/1.75/2 giây ⇒ 1 giây
BẮN TỪ XATầm sử dụng của một phát Thiện Xạ lên mục tiêu dính lưới là 1300
EmoticonEmoticon